Từ vựng case xơ gan

Refractory ascites: cổ trướng kháng trị

nguyenluadkh's avatarNguyễn Lụa

1. Cirhosis: xơ gan
2. Ascites: cổ trướng
3. Uncomplicated ascites: cổ trướng không có biến chứng
4. Spontaneous bacterial peritonitis (SBP): viêm màng bụng tự phát
5. Hepatic encephalopathy: HC não gan
6. Haemorrhage: xuất huyết
7. Esophageal varices: giãn tĩnh mạch thực quản
8. Non-selective beta-adrenergic blocker (NSBB): thuốc chẹn beta không chọn lọc
9. Coalgulation: sự đông máu
10. Decompensated cirrhosis: xơ gan mất bù/xơ gan tiến triển
11. Expertise: ý kiến chuyên gia
12. Rule out sth: loại trừ gì đó (rule out cirrhosis)
13. Biopsy: sinh thiết
14. Endoscopy: nội soi
15. Diuretic therapy: phác đồ lợi tiểu
16. Bedrest: nghỉ ngơi tại giường
17. Empirical antibiotics: kháng sinh kinh nghiệm

View original post

Từ vựng case xơ gan

1. Cirhosis: xơ gan2. Ascites: cổ trướng3. Uncomplicated ascites: cổ trướng không có biến chứng4. Spontaneous bacterial peritonitis (SBP): viêm màng bụng tự phát5. Hepatic encephalopathy: HC não gan6. Haemorrhage: xuất huyết7. Esophageal varices: giãn tĩnh mạch thực quản8. Non-selective beta-adrenergic blocker (NSBB): thuốc chẹn beta không chọn lọc9. Coalgulation: sự đông máu10. Decompensated cirrhosis:... Continue Reading →

Create a website or blog at WordPress.com

Up ↑

Design a site like this with WordPress.com
Get started